TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausscheiden

/ˈʔaʊ̯sʃaɪ̯dn̩/ giọng máy của trình duyệt

ausscheiden nghĩa là tiết.

Nghĩa của ausscheiden

Động từ

  1. Tiết.

Chia động từ ausscheiden

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: ausgeschiedenPhân từ I: ausscheidend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich scheide aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich scheide aus
  • du scheidest aus
  • er/sie/es scheidet aus
  • wir scheiden aus
  • ihr scheidet aus
  • sie/Sie scheiden aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schied aus
  • du schiedest aus
  • er/sie/es schied aus
  • wir schieden aus
  • ihr schiedet aus
  • sie/Sie schieden aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin ausgeschieden
  • du hast / bist ausgeschieden
  • er/sie/es hat / ist ausgeschieden
  • wir haben / sind ausgeschieden
  • ihr habt / seid ausgeschieden
  • sie/Sie haben / sind ausgeschieden

Tương lai Futur I

  • ich werde ausscheiden
  • du wirst ausscheiden
  • er/sie/es wird ausscheiden
  • wir werden ausscheiden
  • ihr werdet ausscheiden
  • sie/Sie werden ausscheiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich scheide aus
  • du scheidest aus
  • er/sie/es scheide aus
  • wir scheiden aus
  • ihr scheidet aus
  • sie/Sie scheiden aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • scheid aus! (du)
  • scheidet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausscheiden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to secrete; to excrete, to eliminate; to leave, to be eliminated; to be ruled out, to be excluded

Câu hỏi thường gặp

ausscheiden nghĩa là gì?

ausscheiden (động từ) nghĩa là tiết.

Chia động từ ausscheiden ở thì hiện tại thế nào?

ich scheide aus, du scheidest aus, er/sie/es scheidet aus, wir scheiden aus, ihr scheidet aus, sie/Sie scheiden aus. Phân từ II: ausgeschieden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.