TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausschimpfen

/ˈaʊ̯sʃɪmpfɱ̩/ giọng máy của trình duyệt

ausschimpfen nghĩa là mắng, chửi.

Nghĩa của ausschimpfen

Động từ

  1. Mắng, chửi.

Chia động từ ausschimpfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeschimpftPhân từ I: ausschimpfend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schimpfe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich schimpfe aus
  • du schimpfst aus
  • er/sie/es schimpft aus
  • wir schimpfen aus
  • ihr schimpft aus
  • sie/Sie schimpfen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schimpfte aus
  • du schimpftest aus
  • er/sie/es schimpfte aus
  • wir schimpften aus
  • ihr schimpftet aus
  • sie/Sie schimpften aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeschimpft
  • du hast ausgeschimpft
  • er/sie/es hat ausgeschimpft
  • wir haben ausgeschimpft
  • ihr habt ausgeschimpft
  • sie/Sie haben ausgeschimpft

Tương lai Futur I

  • ich werde ausschimpfen
  • du wirst ausschimpfen
  • er/sie/es wird ausschimpfen
  • wir werden ausschimpfen
  • ihr werdet ausschimpfen
  • sie/Sie werden ausschimpfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schimpfe aus
  • du schimpfest aus
  • er/sie/es schimpfe aus
  • wir schimpfen aus
  • ihr schimpfet aus
  • sie/Sie schimpfen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • schimpf aus! (du)
  • schimpft aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausschimpfen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ausschimpfen

  • Hat dich der Lehrer ausgeschimpft? Bạn bị giáo viên mắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2363460
  • Hat dich die Lehrerin ausgeschimpft? Bạn bị giáo viên mắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10033209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scold, to berate, to tell off

Câu hỏi thường gặp

ausschimpfen nghĩa là gì?

ausschimpfen (động từ) nghĩa là mắng, chửi.

Chia động từ ausschimpfen ở thì hiện tại thế nào?

ich schimpfe aus, du schimpfst aus, er/sie/es schimpft aus, wir schimpfen aus, ihr schimpft aus, sie/Sie schimpfen aus. Phân từ II: ausgeschimpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.