TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tadeln

[ˈtaːdl̩n] giọng máy của trình duyệt

tadeln nghĩa là mắng, chửi.

Nghĩa của tadeln

Động từ

  1. Mắng, chửi.

Chia động từ tadeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getadeltPhân từ I: tadelnd

Hiện tại Präsens

  • ich tadle
  • du tadelst
  • er/sie/es tadelt
  • wir tadeln
  • ihr tadelt
  • sie/Sie tadeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tadelte
  • du tadeltest
  • er/sie/es tadelte
  • wir tadelten
  • ihr tadeltet
  • sie/Sie tadelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getadelt
  • du hast getadelt
  • er/sie/es hat getadelt
  • wir haben getadelt
  • ihr habt getadelt
  • sie/Sie haben getadelt

Tương lai Futur I

  • ich werde tadeln
  • du wirst tadeln
  • er/sie/es wird tadeln
  • wir werden tadeln
  • ihr werdet tadeln
  • sie/Sie werden tadeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tadele
  • du tadelest
  • er/sie/es tadele
  • wir tadeln
  • ihr tadelet
  • sie/Sie tadeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • tadle! (du)
  • tadelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tadeln

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blame, to censure, to rebuke, to reprimand, to express one's disapproval of

Câu hỏi thường gặp

tadeln nghĩa là gì?

tadeln (động từ) nghĩa là mắng, chửi.

Chia động từ tadeln ở thì hiện tại thế nào?

ich tadle, du tadelst, er/sie/es tadelt, wir tadeln, ihr tadelt, sie/Sie tadeln. Phân từ II: getadelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.