die Tafel
số nhiều: die Tafeln · sinh cách: der Tafel
die Tafel nghĩa là bảng, phiến.
Nghĩa của Tafel
Danh từ · giống cái
- Bảng.
- Phiến.
- Bảng đen.
- Bảng phấn.
- Dĩa.
- Biển, tấm biển.
Biến cách của Tafel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tafel | die Tafeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tafel | der Tafeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tafel | den Tafeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tafel | die Tafeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Tafel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panel, board (e.g., wooden panel); table (raised dinner table or elevated long table, e.g., one at a banquet); slab, tablet; plaque; blackboard, chalkboard; plate, sheet (of metal); bar (e.g. of chocolate) (clipping of Schokoladentafel); food bank
Câu hỏi thường gặp
Tafel nghĩa là gì?
Tafel (danh từ) nghĩa là bảng, phiến.
Tafel là der, die hay das?
Tafel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tafel); số nhiều: die Tafeln.