TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tafel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtaːfl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tafeln · sinh cách: der Tafel

die Tafel nghĩa là bảng, phiến.

Nghĩa của Tafel

Danh từ · giống cái

  1. Bảng.
  2. Phiến.
  3. Bảng đen.
  4. Bảng phấn.
  5. Dĩa.
  6. Biển, tấm biển.

Biến cách của Tafel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tafeldie Tafeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tafelder Tafeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tafelden Tafeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tafeldie Tafeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Tafel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ panel, board (e.g., wooden panel); table (raised dinner table or elevated long table, e.g., one at a banquet); slab, tablet; plaque; blackboard, chalkboard; plate, sheet (of metal); bar (e.g. of chocolate) (clipping of Schokoladentafel); food bank

Câu hỏi thường gặp

Tafel nghĩa là gì?

Tafel (danh từ) nghĩa là bảng, phiến.

Tafel là der, die hay das?

Tafel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tafel); số nhiều: die Tafeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.