TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tafelberg

danh từ giống đực
/ˈtaːfəlbɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tafelberge · sinh cách: des Tafelberges

der Tafelberg nghĩa là núi mặt bàn.

Nghĩa của Tafelberg

Danh từ · giống đực

  1. Núi mặt bàn.

Biến cách của Tafelberg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tafelbergdie Tafelberge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tafelbergesder Tafelberge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tafelbergden Tafelbergen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tafelbergdie Tafelberge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mesa

Câu hỏi thường gặp

Tafelberg nghĩa là gì?

Tafelberg (danh từ) nghĩa là núi mặt bàn.

Tafelberg là der, die hay das?

Tafelberg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tafelberg); số nhiều: die Tafelberge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.