schelten
schelten nghĩa là mắng, chửi.
Nghĩa của schelten
Động từ
- Mắng, chửi.
Chia động từ schelten
Hiện tại Präsens
- ich schelte
- du schiltst
- er/sie/es schilt
- wir schelten
- ihr scheltet
- sie/Sie schelten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schalt
- du schaltest
- er/sie/es schalt
- wir schalten
- ihr schaltet
- sie/Sie schalten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gescholten
- du hast gescholten
- er/sie/es hat gescholten
- wir haben gescholten
- ihr habt gescholten
- sie/Sie haben gescholten
Tương lai Futur I
- ich werde schelten
- du wirst schelten
- er/sie/es wird schelten
- wir werden schelten
- ihr werdet schelten
- sie/Sie werden schelten
Giả định I Konjunktiv I
- ich schelte
- du scheltest
- er/sie/es schelte
- wir schelten
- ihr scheltet
- sie/Sie schelten
Mệnh lệnh Imperativ
- schilt! (du)
- scheltet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schelten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với schelten
- Tom schalt Maria aus, da sie nicht telefonisch mitgeteilt hatte, dass sie sich verspäten werde. Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676467
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scold (someone); to rebuke; to chide; to scold; to curse
Câu hỏi thường gặp
schelten nghĩa là gì?
schelten (động từ) nghĩa là mắng, chửi.
Chia động từ schelten ở thì hiện tại thế nào?
ich schelte, du schiltst, er/sie/es schilt, wir schelten, ihr scheltet, sie/Sie schelten. Phân từ II: gescholten.