TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schelten

/ˈʃɛltən/ giọng máy của trình duyệt

schelten nghĩa là mắng, chửi.

Nghĩa của schelten

Động từ

  1. Mắng, chửi.

Chia động từ schelten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gescholtenPhân từ I: scheltend

Hiện tại Präsens

  • ich schelte
  • du schiltst
  • er/sie/es schilt
  • wir schelten
  • ihr scheltet
  • sie/Sie schelten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schalt
  • du schaltest
  • er/sie/es schalt
  • wir schalten
  • ihr schaltet
  • sie/Sie schalten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gescholten
  • du hast gescholten
  • er/sie/es hat gescholten
  • wir haben gescholten
  • ihr habt gescholten
  • sie/Sie haben gescholten

Tương lai Futur I

  • ich werde schelten
  • du wirst schelten
  • er/sie/es wird schelten
  • wir werden schelten
  • ihr werdet schelten
  • sie/Sie werden schelten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schelte
  • du scheltest
  • er/sie/es schelte
  • wir schelten
  • ihr scheltet
  • sie/Sie schelten

Mệnh lệnh Imperativ

  • schilt! (du)
  • scheltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schelten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với schelten

  • Tom schalt Maria aus, da sie nicht telefonisch mitgeteilt hatte, dass sie sich verspäten werde. Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1676467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scold (someone); to rebuke; to chide; to scold; to curse

Câu hỏi thường gặp

schelten nghĩa là gì?

schelten (động từ) nghĩa là mắng, chửi.

Chia động từ schelten ở thì hiện tại thế nào?

ich schelte, du schiltst, er/sie/es schilt, wir schelten, ihr scheltet, sie/Sie schelten. Phân từ II: gescholten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.