scheißen
scheißen nghĩa là đi ỉa, đi tiêu, ỉa.
Nghĩa của scheißen
Động từ
- Thô tục Đi ỉa, đi tiêu, ỉa.
Chia động từ scheißen
Hiện tại Präsens
- ich scheiße
- du scheißt
- er/sie/es scheißt
- wir scheißen
- ihr scheißt
- sie/Sie scheißen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schiss
- du schissest
- er/sie/es schiss
- wir schissen
- ihr schisst
- sie/Sie schissen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschissen
- du hast geschissen
- er/sie/es hat geschissen
- wir haben geschissen
- ihr habt geschissen
- sie/Sie haben geschissen
Tương lai Futur I
- ich werde scheißen
- du wirst scheißen
- er/sie/es wird scheißen
- wir werden scheißen
- ihr werdet scheißen
- sie/Sie werden scheißen
Giả định I Konjunktiv I
- ich scheiße
- du scheißest
- er/sie/es scheiße
- wir scheißen
- ihr scheißet
- sie/Sie scheißen
Mệnh lệnh Imperativ
- scheiß! (du)
- scheißt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheißen
Đồng nghĩa
Họ từ của scheißen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shit; to be uninterested in; to ignore; to not give a shit about
Câu hỏi thường gặp
scheißen nghĩa là gì?
scheißen (động từ) nghĩa là đi ỉa, đi tiêu, ỉa.
Chia động từ scheißen ở thì hiện tại thế nào?
ich scheiße, du scheißt, er/sie/es scheißt, wir scheißen, ihr scheißt, sie/Sie scheißen. Phân từ II: geschissen.