TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pfeifen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpfaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

pfeifen nghĩa là huýt, huýt sáo.

Cũng là một dạng biến đổi của Pfeife — Còi.

Nghĩa của pfeifen

Động từ

  1. Huýt, huýt sáo, huýt gió.

Chia động từ pfeifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepfiffenPhân từ I: pfeifend

Hiện tại Präsens

  • ich pfeife
  • du pfeifst
  • er/sie/es pfeift
  • wir pfeifen
  • ihr pfeift
  • sie/Sie pfeifen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pfiff
  • du pfiffst
  • er/sie/es pfiff
  • wir pfiffen
  • ihr pfifft
  • sie/Sie pfiffen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepfiffen
  • du hast gepfiffen
  • er/sie/es hat gepfiffen
  • wir haben gepfiffen
  • ihr habt gepfiffen
  • sie/Sie haben gepfiffen

Tương lai Futur I

  • ich werde pfeifen
  • du wirst pfeifen
  • er/sie/es wird pfeifen
  • wir werden pfeifen
  • ihr werdet pfeifen
  • sie/Sie werden pfeifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pfeife
  • du pfeifest
  • er/sie/es pfeife
  • wir pfeifen
  • ihr pfeifet
  • sie/Sie pfeifen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pfeif! (du)
  • pfeift! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pfeifen

Đồng nghĩa

Họ từ của pfeifen

Câu ví dụ với pfeifen

  • Ich habe gepfiffen. Tôi đã huýt sáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861452
  • Tom pfiff. Tom đã huýt sáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942941
  • Ich pfiff. Tôi đã huýt sáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861453

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whistle (with one's mouth or a whistle); to act as referee; to be uninterested in; to ignore; not to give a damn about

Câu hỏi thường gặp

pfeifen nghĩa là gì?

pfeifen (động từ) nghĩa là huýt, huýt sáo.

Chia động từ pfeifen ở thì hiện tại thế nào?

ich pfeife, du pfeifst, er/sie/es pfeift, wir pfeifen, ihr pfeift, sie/Sie pfeifen. Phân từ II: gepfiffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.