flöten
flöten nghĩa là huýt, huýt sáo, huýt gió.
Cũng là một dạng biến đổi của Flöte — Sáo.
Nghĩa của flöten
Động từ
- Phương ngữ Huýt, huýt sáo, huýt gió.
Chia động từ flöten
Hiện tại Präsens
- ich flöte
- du flötest
- er/sie/es flötet
- wir flöten
- ihr flötet
- sie/Sie flöten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich flötete
- du flötetest
- er/sie/es flötete
- wir flöteten
- ihr flötetet
- sie/Sie flöteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geflötet
- du hast geflötet
- er/sie/es hat geflötet
- wir haben geflötet
- ihr habt geflötet
- sie/Sie haben geflötet
Tương lai Futur I
- ich werde flöten
- du wirst flöten
- er/sie/es wird flöten
- wir werden flöten
- ihr werdet flöten
- sie/Sie werden flöten
Giả định I Konjunktiv I
- ich flöte
- du flötest
- er/sie/es flöte
- wir flöten
- ihr flötet
- sie/Sie flöten
Mệnh lệnh Imperativ
- flöt! (du)
- flötet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flöten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to play the flute; to speak in a high voice, usually charmingly; to whistle; to act as referee
Câu hỏi thường gặp
flöten nghĩa là gì?
flöten (động từ) nghĩa là huýt, huýt sáo, huýt gió.
Chia động từ flöten ở thì hiện tại thế nào?
ich flöte, du flötest, er/sie/es flötet, wir flöten, ihr flötet, sie/Sie flöten. Phân từ II: geflötet.