TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Flöte

danh từ giống cái
/ˈfløːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flöten · sinh cách: der Flöte

die Flöte nghĩa là sáo, còi.

Nghĩa của Flöte

Danh từ · giống cái

  1. Sáo.
  2. Phương ngữ Còi.

Biến cách của Flöte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flötedie Flöten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flöteder Flöten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flöteden Flöten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flötedie Flöten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Flöte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flute; whistle; a hand or number of fitting cards in a card game

Câu hỏi thường gặp

Flöte nghĩa là gì?

Flöte (danh từ) nghĩa là sáo, còi.

Flöte là der, die hay das?

Flöte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Flöte); số nhiều: die Flöten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.