TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Querflöte

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Querflöten · sinh cách: der Querflöte

die Querflöte nghĩa là sáo.

Nghĩa của Querflöte

Danh từ · giống cái

  1. Sáo.

Biến cách của Querflöte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Querflötedie Querflöten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Querflöteder Querflöten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Querflöteden Querflöten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Querflötedie Querflöten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transverse flute, Western concert flute, C flute

Câu hỏi thường gặp

Querflöte nghĩa là gì?

Querflöte (danh từ) nghĩa là sáo.

Querflöte là der, die hay das?

Querflöte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Querflöte); số nhiều: die Querflöten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.