die Quelle
số nhiều: die Quellen · sinh cách: der Quelle
die Quelle nghĩa là giếng, nguồn.
Nghĩa của Quelle
Danh từ · giống cái
- Giếng.
- Nguồn.
- Suối nước, nguồn sông.
Biến cách của Quelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Quelle | die Quellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Quelle | der Quellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Quelle | den Quellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Quelle | die Quellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Quelle
Câu ví dụ với Quelle
- Wo ist die Quelle dieses Flusses? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3981298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring; well (oil, gas); source
Câu hỏi thường gặp
Quelle nghĩa là gì?
Quelle (danh từ) nghĩa là giếng, nguồn.
Quelle là der, die hay das?
Quelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quelle); số nhiều: die Quellen.