TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Quelle

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quellen · sinh cách: der Quelle

die Quelle nghĩa là giếng, nguồn.

Nghĩa của Quelle

Danh từ · giống cái

  1. Giếng.
  2. Nguồn.
  3. Suối nước, nguồn sông.

Biến cách của Quelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Quelledie Quellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Quelleder Quellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Quelleden Quellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Quelledie Quellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Quelle

Câu ví dụ với Quelle

  • Wo ist die Quelle dieses Flusses? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3981298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring; well (oil, gas); source

Câu hỏi thường gặp

Quelle nghĩa là gì?

Quelle (danh từ) nghĩa là giếng, nguồn.

Quelle là der, die hay das?

Quelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quelle); số nhiều: die Quellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.