die Fläche
số nhiều: die Flächen · sinh cách: der Fläche
die Fläche nghĩa là mặt, lớp, nền.
Nghĩa của Fläche
Danh từ · giống cái
- Mặt.
- Lớp, nền.
Biến cách của Fläche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fläche | die Flächen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fläche | der Flächen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fläche | den Flächen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fläche | die Flächen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fläche
- Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surface; surface, a two-dimensional manifold; flat, plain
Câu hỏi thường gặp
Fläche nghĩa là gì?
Fläche (danh từ) nghĩa là mặt, lớp, nền.
Fläche là der, die hay das?
Fläche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fläche); số nhiều: die Flächen.