TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fläche

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈflɛçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flächen · sinh cách: der Fläche

die Fläche nghĩa là mặt, lớp, nền.

Nghĩa của Fläche

Danh từ · giống cái

  1. Mặt.
  2. Lớp, nền.

Biến cách của Fläche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Flächedie Flächen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Flächeder Flächen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Flächeden Flächen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Flächedie Flächen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fläche

  • Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surface; surface, a two-dimensional manifold; flat, plain

Câu hỏi thường gặp

Fläche nghĩa là gì?

Fläche (danh từ) nghĩa là mặt, lớp, nền.

Fläche là der, die hay das?

Fläche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fläche); số nhiều: die Flächen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.