flüchten
flüchten nghĩa là chạy trốn, lánh nạn, tị nạn.
Nghĩa của flüchten
Động từ
- Chạy trốn, lánh nạn, tị nạn. (biên soạn)
Chia động từ flüchten
Hiện tại Präsens
- ich flüchte
- du flüchtest
- er/sie/es flüchtet
- wir flüchten
- ihr flüchtet
- sie/Sie flüchten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich flüchtete
- du flüchtetest
- er/sie/es flüchtete
- wir flüchteten
- ihr flüchtetet
- sie/Sie flüchteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin geflüchtet
- du bist geflüchtet
- er/sie/es ist geflüchtet
- wir sind geflüchtet
- ihr seid geflüchtet
- sie/Sie sind geflüchtet
Tương lai Futur I
- ich werde flüchten
- du wirst flüchten
- er/sie/es wird flüchten
- wir werden flüchten
- ihr werdet flüchten
- sie/Sie werden flüchten
Giả định I Konjunktiv I
- ich flüchte
- du flüchtest
- er/sie/es flüchte
- wir flüchten
- ihr flüchtet
- sie/Sie flüchten
Mệnh lệnh Imperativ
- flücht! (du)
- flüchtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flüchten
Đồng nghĩa
Họ từ của flüchten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to flee (to run away; to escape) [with vor (+ dative) ‘from a threat’]; to flee, to seek refuge or shelter [with adverbial of direction ‘(to) somewhere’]; to seek refuge in, to cope by turning to
Câu hỏi thường gặp
flüchten nghĩa là gì?
flüchten (động từ) nghĩa là chạy trốn, lánh nạn, tị nạn.
Chia động từ flüchten ở thì hiện tại thế nào?
ich flüchte, du flüchtest, er/sie/es flüchtet, wir flüchten, ihr flüchtet, sie/Sie flüchten. Phân từ II: geflüchtet.