TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

flüchten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈflʏç.tən/ giọng máy của trình duyệt

flüchten nghĩa là chạy trốn, lánh nạn, tị nạn.

Nghĩa của flüchten

Động từ

  1. Chạy trốn, lánh nạn, tị nạn. (biên soạn)

Chia động từ flüchten

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geflüchtetPhân từ I: flüchtend

Hiện tại Präsens

  • ich flüchte
  • du flüchtest
  • er/sie/es flüchtet
  • wir flüchten
  • ihr flüchtet
  • sie/Sie flüchten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich flüchtete
  • du flüchtetest
  • er/sie/es flüchtete
  • wir flüchteten
  • ihr flüchtetet
  • sie/Sie flüchteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geflüchtet
  • du bist geflüchtet
  • er/sie/es ist geflüchtet
  • wir sind geflüchtet
  • ihr seid geflüchtet
  • sie/Sie sind geflüchtet

Tương lai Futur I

  • ich werde flüchten
  • du wirst flüchten
  • er/sie/es wird flüchten
  • wir werden flüchten
  • ihr werdet flüchten
  • sie/Sie werden flüchten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich flüchte
  • du flüchtest
  • er/sie/es flüchte
  • wir flüchten
  • ihr flüchtet
  • sie/Sie flüchten

Mệnh lệnh Imperativ

  • flücht! (du)
  • flüchtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flüchten

Đồng nghĩa

Họ từ của flüchten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flee (to run away; to escape) [with vor (+ dative) ‘from a threat’]; to flee, to seek refuge or shelter [with adverbial of direction ‘(to) somewhere’]; to seek refuge in, to cope by turning to

Câu hỏi thường gặp

flüchten nghĩa là gì?

flüchten (động từ) nghĩa là chạy trốn, lánh nạn, tị nạn.

Chia động từ flüchten ở thì hiện tại thế nào?

ich flüchte, du flüchtest, er/sie/es flüchtet, wir flüchten, ihr flüchtet, sie/Sie flüchten. Phân từ II: geflüchtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.