flüchtig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈflʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
flüchtig nghĩa là dễ bay hơi.
Nghĩa của flüchtig
Tính từ
- Dễ bay hơi.
So sánh của flüchtig
| So sánh hơn | flüchtiger |
| So sánh nhất | am flüchtigsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fleeting; superficial, hasty; fugitive (fleeing); volatile
Câu hỏi thường gặp
flüchtig nghĩa là gì?
flüchtig (tính từ) nghĩa là dễ bay hơi.