TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

flüchtig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈflʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

flüchtig nghĩa là dễ bay hơi.

Nghĩa của flüchtig

Tính từ

  1. Dễ bay hơi.

So sánh của flüchtig

So sánh hơnflüchtiger
So sánh nhấtam flüchtigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fleeting; superficial, hasty; fugitive (fleeing); volatile

Câu hỏi thường gặp

flüchtig nghĩa là gì?

flüchtig (tính từ) nghĩa là dễ bay hơi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.