TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Flüchtling

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈflʏçtlɪŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Flüchtlinge · sinh cách: des Flüchtlings

der Flüchtling nghĩa là người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, người lánh nạn.

Nghĩa của Flüchtling

Danh từ · giống đực

  1. Người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, tỵ nạn.
  2. Người lánh nạn.

Biến cách của Flüchtling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Flüchtlingdie Flüchtlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flüchtlingsder Flüchtlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flüchtlingden Flüchtlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Flüchtlingdie Flüchtlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Flüchtling

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ refugee; fugitive, escapee

Câu hỏi thường gặp

Flüchtling nghĩa là gì?

Flüchtling (danh từ) nghĩa là người tị nạn, người tỵ nạn, tị nạn, người lánh nạn.

Flüchtling là der, die hay das?

Flüchtling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Flüchtling); số nhiều: die Flüchtlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.