TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bootsflüchtling

danh từ giống đực
[ˈboːtsˌflʏçtlɪŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bootsflüchtlinge · sinh cách: des Bootsflüchtlings

der Bootsflüchtling nghĩa là người thuyền nhân.

Nghĩa của Bootsflüchtling

Danh từ · giống đực

  1. Người thuyền nhân.

Biến cách của Bootsflüchtling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bootsflüchtlingdie Bootsflüchtlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bootsflüchtlingsder Bootsflüchtlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bootsflüchtlingden Bootsflüchtlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bootsflüchtlingdie Bootsflüchtlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boat person (A member of the refugee group known as "boat people".)

Câu hỏi thường gặp

Bootsflüchtling nghĩa là gì?

Bootsflüchtling (danh từ) nghĩa là người thuyền nhân.

Bootsflüchtling là der, die hay das?

Bootsflüchtling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bootsflüchtling); số nhiều: die Bootsflüchtlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.