TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bord

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Borde · sinh cách: des Bordes

der Bord nghĩa là trên tàu, trên máy bay, giá, kệ.

Nghĩa của Bord

Danh từ · giống đực

  1. (an Bord) trên tàu, trên máy bay. (biên soạn)
  2. Giá, kệ. (biên soạn)

Biến cách của Bord (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Borddie Borde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bordesder Borde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bordden Borden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Borddie Borde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bord

  • Alle Mann von Bord! Bỏ lại con tàu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shelf (board fixed to the wall); bordure; embankment, slope, sloped verge by a road; board (of a ship, airplane)

Câu hỏi thường gặp

Bord nghĩa là gì?

Bord (danh từ) nghĩa là trên tàu, trên máy bay, giá, kệ.

Bord là der, die hay das?

Bord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bord); số nhiều: die Borde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.