der Bord
số nhiều: die Borde · sinh cách: des Bordes
der Bord nghĩa là trên tàu, trên máy bay, giá, kệ.
Nghĩa của Bord
Danh từ · giống đực
- (an Bord) trên tàu, trên máy bay. (biên soạn)
- Giá, kệ. (biên soạn)
Biến cách của Bord (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bord | die Borde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bordes | der Borde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bord | den Borden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bord | die Borde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bord
- Alle Mann von Bord! Bỏ lại con tàu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1637017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelf (board fixed to the wall); bordure; embankment, slope, sloped verge by a road; board (of a ship, airplane)
Câu hỏi thường gặp
Bord nghĩa là gì?
Bord (danh từ) nghĩa là trên tàu, trên máy bay, giá, kệ.
Bord là der, die hay das?
Bord là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bord); số nhiều: die Borde.