booten
booten nghĩa là khởi động.
Cũng là một dạng biến đổi của Boot — Thuyền.
Nghĩa của booten
Động từ
- Khởi động.
Chia động từ booten
Hiện tại Präsens
- ich boote
- du bootest
- er/sie/es bootet
- wir booten
- ihr bootet
- sie/Sie booten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bootete
- du bootetest
- er/sie/es bootete
- wir booteten
- ihr bootetet
- sie/Sie booteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebootet
- du hast gebootet
- er/sie/es hat gebootet
- wir haben gebootet
- ihr habt gebootet
- sie/Sie haben gebootet
Tương lai Futur I
- ich werde booten
- du wirst booten
- er/sie/es wird booten
- wir werden booten
- ihr werdet booten
- sie/Sie werden booten
Giả định I Konjunktiv I
- ich boote
- du bootest
- er/sie/es boote
- wir booten
- ihr bootet
- sie/Sie booten
Mệnh lệnh Imperativ
- boot! (du)
- bootet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với booten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với booten
- Auf dem See waren einige Boote. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777487
- Ich wünsche mir ein Boot, das mich weit weg von hier bringt. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to boot
Câu hỏi thường gặp
booten nghĩa là gì?
booten (động từ) nghĩa là khởi động.
Chia động từ booten ở thì hiện tại thế nào?
ich boote, du bootest, er/sie/es bootet, wir booten, ihr bootet, sie/Sie booten. Phân từ II: gebootet.