das Boot
số nhiều: die Boote · sinh cách: des Bootes
das Boot nghĩa là thuyền.
Nghĩa của Boot
Danh từ · giống trung
- Thuyền.
Biến cách của Boot (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Boot | die Boote |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bootes | der Boote |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Boot | den Booten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Boot | die Boote |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Boot
- Ich wünsche mir ein Boot, das mich weit weg von hier bringt. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #329
- Auf dem See waren einige Boote. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boat
Câu hỏi thường gặp
Boot nghĩa là gì?
Boot (danh từ) nghĩa là thuyền.
Boot là der, die hay das?
Boot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Boot); số nhiều: die Boote.