TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Boot

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/boːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Boote · sinh cách: des Bootes

das Boot nghĩa là thuyền.

Nghĩa của Boot

Danh từ · giống trung

  1. Thuyền.

Biến cách của Boot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bootdie Boote
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bootesder Boote
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bootden Booten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bootdie Boote

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Boot

  • Ich wünsche mir ein Boot, das mich weit weg von hier bringt. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #329
  • Auf dem See waren einige Boote. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boat

Câu hỏi thường gặp

Boot nghĩa là gì?

Boot (danh từ) nghĩa là thuyền.

Boot là der, die hay das?

Boot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Boot); số nhiều: die Boote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.