TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Bonbon

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɔ̃ˈbɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bonbons · sinh cách: des Bonbons

der/das Bonbon nghĩa là kẹo.

Nghĩa của Bonbon

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Kẹo.

Biến cách của Bonbon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Bonbondie Bonbons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bonbonsder Bonbons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bonbonden Bonbons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Bonbondie Bonbons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bonbon

  • Ich will ein Bonbon. Tôi muốn 1 miếng kẹo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hard candy; sweet, candy in general

Câu hỏi thường gặp

Bonbon nghĩa là gì?

Bonbon (danh từ) nghĩa là kẹo.

Bonbon là der, die hay das?

Bonbon là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Bonbon); số nhiều: die Bonbons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.