der/das Bonbon
số nhiều: die Bonbons · sinh cách: des Bonbons
der/das Bonbon nghĩa là kẹo.
Nghĩa của Bonbon
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Kẹo.
Biến cách của Bonbon (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Bonbon | die Bonbons |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bonbons | der Bonbons |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bonbon | den Bonbons |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Bonbon | die Bonbons |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bonbon
- Ich will ein Bonbon. Tôi muốn 1 miếng kẹo (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hard candy; sweet, candy in general
Câu hỏi thường gặp
Bonbon nghĩa là gì?
Bonbon (danh từ) nghĩa là kẹo.
Bonbon là der, die hay das?
Bonbon là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Bonbon); số nhiều: die Bonbons.