TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bomber

danh từ giống đực
[ˈbɔmbɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Bombers

der Bomber nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

Nghĩa của Bomber

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

Biến cách của Bomber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bomberdie Bomber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bombersder Bomber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bomberden Bombern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bomberdie Bomber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bomber

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bomber (aircraft designed to drop bombs)

Câu hỏi thường gặp

Bomber nghĩa là gì?

Bomber (danh từ) nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

Bomber là der, die hay das?

Bomber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bomber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.