TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fremder

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fremde · sinh cách: des Fremden

der Fremder nghĩa là người lạ, người nước ngoài, người ngoại quốc.

Cũng là một dạng biến đổi của Fremde — Người nước ngoài, người ngoại quốc.
Cũng là một dạng biến đổi của fremd — Xa lạ.

Nghĩa của Fremder

Danh từ · giống đực

  1. Người lạ.
  2. Người nước ngoài, người ngoại quốc.

Biến cách của Fremder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fremderdie Fremde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fremdender Fremder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fremdemden Fremden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fremdendie Fremde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fremder

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Fremder

  • Ein Fremder hat mich im Bus angesprochen. Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365595
  • Wir sind keine Fremden. Chúng tôi không phải là người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1898487
  • Traue nie einem Fremden! Đừng tin người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stranger (someone whom one does not know) (male or of unspecified gender); stranger, foreigner (someone from a different country, or from a different part of a country)

Câu hỏi thường gặp

Fremder nghĩa là gì?

Fremder (danh từ) nghĩa là người lạ, người nước ngoài, người ngoại quốc.

Fremder là der, die hay das?

Fremder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fremder); số nhiều: die Fremde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.