TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fremdling

danh từ giống đực
/ˈfʁɛmtlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fremdlinge · sinh cách: des Fremdlings

der Fremdling nghĩa là người lạ.

Nghĩa của Fremdling

Danh từ · giống đực

  1. Trang trọng Người lạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fremdling

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stranger; foreigner, alien

Câu hỏi thường gặp

Fremdling nghĩa là gì?

Fremdling (danh từ) nghĩa là người lạ.

Fremdling là der, die hay das?

Fremdling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fremdling); số nhiều: die Fremdlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.