der Fremdling
danh từ giống đực
/ˈfʁɛmtlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Fremdlinge · sinh cách: des Fremdlings
der Fremdling nghĩa là người lạ.
Nghĩa của Fremdling
Danh từ · giống đực
- Trang trọng Người lạ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fremdling
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stranger; foreigner, alien
Câu hỏi thường gặp
Fremdling nghĩa là gì?
Fremdling (danh từ) nghĩa là người lạ.
Fremdling là der, die hay das?
Fremdling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fremdling); số nhiều: die Fremdlinge.