die Fremdsprache
số nhiều: die Fremdsprachen · sinh cách: der Fremdsprache
die Fremdsprache nghĩa là ngoại ngữ.
Nghĩa của Fremdsprache
Danh từ · giống cái
- Ngoại ngữ.
Biến cách của Fremdsprache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fremdsprache | die Fremdsprachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fremdsprache | der Fremdsprachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fremdsprache | den Fremdsprachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fremdsprache | die Fremdsprachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fremdsprache
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Fremdsprache
- Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
- Ich finde Fremdsprachen sehr interessant. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #611
- Es ist nicht einfach, eine Fremdsprache zu lernen. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755255
- Es ist nicht leicht, eine Fremdsprache zu erlernen. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #951581
- Was nützt es, noch andere Fremdsprachen zu lernen, wo doch alle Welt Englisch spricht? Tại sao phải học ngoại ngữ khi tất cả mọi người đều nói tiếng Anh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10257459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foreign language
Câu hỏi thường gặp
Fremdsprache nghĩa là gì?
Fremdsprache (danh từ) nghĩa là ngoại ngữ.
Fremdsprache là der, die hay das?
Fremdsprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fremdsprache); số nhiều: die Fremdsprachen.