TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fremdsprache

danh từ giống cái
/ˈfʁɛmtˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fremdsprachen · sinh cách: der Fremdsprache

die Fremdsprache nghĩa là ngoại ngữ.

Nghĩa của Fremdsprache

Danh từ · giống cái

  1. Ngoại ngữ.

Biến cách của Fremdsprache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fremdsprachedie Fremdsprachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fremdspracheder Fremdsprachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fremdspracheden Fremdsprachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fremdsprachedie Fremdsprachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fremdsprache

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Fremdsprache

  • Ich mag es, am Abend Fremdsprachen zu lernen. Tôi thích học ngoại ngữ vào mỗi buổi tối.Tatoeba #14004896
  • Ich finde Fremdsprachen sehr interessant. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #611
  • Es ist nicht einfach, eine Fremdsprache zu lernen. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755255
  • Es ist nicht leicht, eine Fremdsprache zu erlernen. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #951581
  • Was nützt es, noch andere Fremdsprachen zu lernen, wo doch alle Welt Englisch spricht? Tại sao phải học ngoại ngữ khi tất cả mọi người đều nói tiếng Anh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10257459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foreign language

Câu hỏi thường gặp

Fremdsprache nghĩa là gì?

Fremdsprache (danh từ) nghĩa là ngoại ngữ.

Fremdsprache là der, die hay das?

Fremdsprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fremdsprache); số nhiều: die Fremdsprachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.