die Frequenz
số nhiều: die Frequenzen · sinh cách: der Frequenz
die Frequenz nghĩa là tần số, tính thường xuyên.
Nghĩa của Frequenz
Danh từ · giống cái
- Tần số.
- Tính thường xuyên.
Biến cách của Frequenz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Frequenz | die Frequenzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Frequenz | der Frequenzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Frequenz | den Frequenzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Frequenz | die Frequenzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Frequenz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frequency (the rate of occurrence of anything); frequency (the quotient f of the number of times n a periodic phenomenon occurs over the time t in which it occurs)
Câu hỏi thường gặp
Frequenz nghĩa là gì?
Frequenz (danh từ) nghĩa là tần số, tính thường xuyên.
Frequenz là der, die hay das?
Frequenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frequenz); số nhiều: die Frequenzen.