TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fressen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

fressen nghĩa là ăn, ăn ngấu nghiến, đớp.

Nghĩa của fressen

Động từ

  1. Ăn (động vật) (biên soạn)
  2. (khẩu ngữ, nói về người) ăn ngấu nghiến, đớp. (biên soạn)

Chia động từ fressen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefressenPhân từ I: fressend

Hiện tại Präsens

  • ich fresse
  • du frisst
  • er/sie/es frisst
  • wir fressen
  • ihr fresst
  • sie/Sie fressen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fraß
  • du fraßest
  • er/sie/es fraß
  • wir fraßen
  • ihr fraßt
  • sie/Sie fraßen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefressen
  • du hast gefressen
  • er/sie/es hat gefressen
  • wir haben gefressen
  • ihr habt gefressen
  • sie/Sie haben gefressen

Tương lai Futur I

  • ich werde fressen
  • du wirst fressen
  • er/sie/es wird fressen
  • wir werden fressen
  • ihr werdet fressen
  • sie/Sie werden fressen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fresse
  • du fressest
  • er/sie/es fresse
  • wir fressen
  • ihr fresset
  • sie/Sie fressen

Mệnh lệnh Imperativ

  • friss! (du)
  • fresst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fressen

Đồng nghĩa

Họ từ của fressen

Câu ví dụ với fressen

  • Das übrige Essen ließ ich meinen Hund fressen. Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #537950
  • Er vergaß, dem Hund zu fressen zu geben. Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5902248
  • Hast du heute Morgen dem Hund zu fressen gegeben? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5902261
  • Haben Sie heute Morgen dem Hund zu fressen gegeben? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5902264
  • Kühe fressen gerne Gras. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783342
  • Spinnen fressen Insekten. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6964946
  • Elefanten fressen Gras. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872486
  • Eichhörnchen fressen Eicheln. Sóc ăn hạt sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8672904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat; to feed on; to devour; to stuff oneself; to gorge oneself; to eat like a pig; to eat away (e.g. metal); to consume, to guzzle, to burn (e.g. fuel, money); to despise, to have a pet peeve against
  • Danh từ fodder, food (of an animal); grub

Câu hỏi thường gặp

fressen nghĩa là gì?

fressen (động từ) nghĩa là ăn, ăn ngấu nghiến, đớp.

Chia động từ fressen ở thì hiện tại thế nào?

ich fresse, du frisst, er/sie/es frisst, wir fressen, ihr fresst, sie/Sie fressen. Phân từ II: gefressen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.