TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

insektenfressend

/ɪnˈzɛktn̩ˌfʁɛsn̩t/ giọng máy của trình duyệt

insektenfressend nghĩa là ăn côn trùng, ăn sâu bọ.

Nghĩa của insektenfressend

Tính từ

  1. Ăn côn trùng, ăn sâu bọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ insectivorous

Câu hỏi thường gặp

insektenfressend nghĩa là gì?

insektenfressend (tính từ) nghĩa là ăn côn trùng, ăn sâu bọ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.