die Insel
số nhiều: die Inseln · sinh cách: der Insel
die Insel nghĩa là đảo.
Nghĩa của Insel
Danh từ · giống cái
- Đảo.
Biến cách của Insel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Insel | die Inseln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Insel | der Inseln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Insel | den Inseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Insel | die Inseln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Insel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Insel
- Island ist eine Insel. Iceland là một hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240946
- Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748820
- Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an island, an isle
Câu hỏi thường gặp
Insel nghĩa là gì?
Insel (danh từ) nghĩa là đảo.
Insel là der, die hay das?
Insel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Insel); số nhiều: die Inseln.