TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Insel

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪnzəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Inseln · sinh cách: der Insel

die Insel nghĩa là đảo.

Nghĩa của Insel

Danh từ · giống cái

  1. Đảo.

Biến cách của Insel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Inseldie Inseln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Inselder Inseln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Inselden Inseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Inseldie Inseln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Insel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Insel

  • Island ist eine Insel. Iceland là một hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240946
  • Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748820
  • Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an island, an isle

Câu hỏi thường gặp

Insel nghĩa là gì?

Insel (danh từ) nghĩa là đảo.

Insel là der, die hay das?

Insel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Insel); số nhiều: die Inseln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.