das Insekt
số nhiều: die Insekten · sinh cách: des Insektes
das Insekt nghĩa là côn trùng, sâu bọ.
Nghĩa của Insekt
Danh từ · giống trung
- Côn trùng, sâu bọ.
Biến cách của Insekt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Insekt | die Insekten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Insektes | der Insekten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Insekt | den Insekten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Insekt | die Insekten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Insekt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Insekt
- Ich bin im Wald von etlichen Insekten gestochen worden. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811272
- Spinnen fressen Insekten. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6964946
- Mücken sind Insekten. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11064811
- Ameisen sind Insekten. Kiến là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12377951
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insect
Câu hỏi thường gặp
Insekt nghĩa là gì?
Insekt (danh từ) nghĩa là côn trùng, sâu bọ.
Insekt là der, die hay das?
Insekt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Insekt); số nhiều: die Insekten.