TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kerbtier

danh từ giống trung
/ˈkɛʁpˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kerbtiere · sinh cách: des Kerbtieres

das Kerbtier nghĩa là sâu bọ, côn trùng.

Nghĩa của Kerbtier

Danh từ · giống trung

  1. Sâu bọ, côn trùng.

Biến cách của Kerbtier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kerbtierdie Kerbtiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kerbtieresder Kerbtiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kerbtierden Kerbtieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kerbtierdie Kerbtiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kerbtier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insect

Câu hỏi thường gặp

Kerbtier nghĩa là gì?

Kerbtier (danh từ) nghĩa là sâu bọ, côn trùng.

Kerbtier là der, die hay das?

Kerbtier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kerbtier); số nhiều: die Kerbtiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.