TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kerf

danh từ giống đực
/kɛrf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kerfe · sinh cách: des Kerfes

der Kerf nghĩa là sâu bọ, côn trùng.

Nghĩa của Kerf

Danh từ · giống đực

  1. Sâu bọ, côn trùng.

Biến cách của Kerf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kerfdie Kerfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kerfesder Kerfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kerfden Kerfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kerfdie Kerfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kerf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ insect

Câu hỏi thường gặp

Kerf nghĩa là gì?

Kerf (danh từ) nghĩa là sâu bọ, côn trùng.

Kerf là der, die hay das?

Kerf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kerf); số nhiều: die Kerfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.