TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

innerhalb

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈɪnɐhalp/ giọng máy của trình duyệt

innerhalb nghĩa là trong vòng, bên trong.

Nghĩa của innerhalb

Giới từ

  1. Trong vòng, bên trong. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ within, inside (of); within, in the space of
  • Phó từ within, inside (spatial); within, in the space of (temporal)

Câu hỏi thường gặp

innerhalb nghĩa là gì?

innerhalb (giới từ) nghĩa là trong vòng, bên trong.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.