TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Freude

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfʁɔɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Freuden · sinh cách: der Freude

die Freude nghĩa là niềm vui.

Nghĩa của Freude

Danh từ · giống cái

  1. Niềm vui.

Biến cách của Freude (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Freudedie Freuden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Freudeder Freuden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Freudeden Freuden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Freudedie Freuden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Freude

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Freude

  • Die wahre Freude ist die Freude am anderen. Niềm vui thực sự là một niềm vui cùng với người khác.Tatoeba #2804898
  • Mein Herz war voller Freude. Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.Tatoeba #909
  • Ich war voller Freude. Tôi tràn đầy niềm vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joy, delight, glee

Câu hỏi thường gặp

Freude nghĩa là gì?

Freude (danh từ) nghĩa là niềm vui.

Freude là der, die hay das?

Freude là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Freude); số nhiều: die Freuden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.