TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Trauer

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁaʊ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Trauer

die Trauer nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.

Cũng là một dạng biến đổi của trauern — Thương tiếc, xót xa.

Nghĩa của Trauer

Danh từ · giống cái

  1. Nỗi buồn, sự buồn.

Biến cách của Trauer (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Trauer
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Trauer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Trauer
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Trauer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trauer

Trái nghĩa

Họ từ của Trauer

Câu ví dụ với Trauer

  • Der Tod des Präsidenten war Anlass großer Trauer. Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grief, sorrow; mourning

Câu hỏi thường gặp

Trauer nghĩa là gì?

Trauer (danh từ) nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.

Trauer là der, die hay das?

Trauer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trauer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.