TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Triumph

danh từ giống đực
/triˈum(p)f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Triumphe · sinh cách: des Triumphes

der Triumph nghĩa là thắng lợi.

Nghĩa của Triumph

Danh từ · giống đực

  1. Thắng lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ triumph

Câu hỏi thường gặp

Triumph nghĩa là gì?

Triumph (danh từ) nghĩa là thắng lợi.

Triumph là der, die hay das?

Triumph là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Triumph); số nhiều: die Triumphe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.