TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trauen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

trauen nghĩa là tin, tin tưởng, dám.

Nghĩa của trauen

Động từ

  1. Tin, tin tưởng (ich traue ihm nicht — tôi không tin anh ta) (biên soạn)
  2. (sich trauen) dám. (biên soạn)
  3. Làm lễ cưới (cho ai) (biên soạn)

Chia động từ trauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getrautPhân từ I: trauend

Hiện tại Präsens

  • ich traue
  • du traust
  • er/sie/es traut
  • wir trauen
  • ihr traut
  • sie/Sie trauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich traute
  • du trautest
  • er/sie/es traute
  • wir trauten
  • ihr trautet
  • sie/Sie trauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getraut
  • du hast getraut
  • er/sie/es hat getraut
  • wir haben getraut
  • ihr habt getraut
  • sie/Sie haben getraut

Tương lai Futur I

  • ich werde trauen
  • du wirst trauen
  • er/sie/es wird trauen
  • wir werden trauen
  • ihr werdet trauen
  • sie/Sie werden trauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich traue
  • du trauest
  • er/sie/es traue
  • wir trauen
  • ihr trauet
  • sie/Sie trauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • trau! (du)
  • traut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trauen

Đồng nghĩa

Họ từ của trauen

Câu ví dụ với trauen

  • Ich glaubte, meinen Augen nicht zu trauen. Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657113
  • Computerübersetzungen kann man nicht trauen. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550146
  • Tom traut nichts von dem, was Maria sagt. Tom không tin bất cứ điều gì Mary nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5763831
  • Traue nie einem Fremden! Đừng tin người lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687239
  • Traue nie einer Frau, die eine Pistole in der Hand hat. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426327
  • Traue niemandem hier! Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692788
  • Traue keinem! Đừng tin một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193736
  • Trau niemandem! Đừng tin một ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12306763

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trust; to marry (to officiate a marriage ceremony); to dare, to be brave enough; to dare to go, to venture (to some place, despite some perceived danger)

Câu hỏi thường gặp

trauen nghĩa là gì?

trauen (động từ) nghĩa là tin, tin tưởng, dám.

Chia động từ trauen ở thì hiện tại thế nào?

ich traue, du traust, er/sie/es traut, wir trauen, ihr traut, sie/Sie trauen. Phân từ II: getraut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.