die Trauung
số nhiều: die Trauungen · sinh cách: der Trauung
die Trauung nghĩa là đám cưới.
Nghĩa của Trauung
Danh từ · giống cái
- Đám cưới.
Biến cách của Trauung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Trauung | die Trauungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Trauung | der Trauungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Trauung | den Trauungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Trauung | die Trauungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Trauung
- Die Trauung fand vormittags statt. Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414288
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wedding vows; wedding
Câu hỏi thường gặp
Trauung nghĩa là gì?
Trauung (danh từ) nghĩa là đám cưới.
Trauung là der, die hay das?
Trauung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trauung); số nhiều: die Trauungen.