die Traube
số nhiều: die Trauben · sinh cách: der Traube
die Traube nghĩa là nho, chùm.
Nghĩa của Traube
Danh từ · giống cái
- Nho.
- Chùm.
Biến cách của Traube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Traube | die Trauben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Traube | der Trauben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Traube | den Trauben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Traube | die Trauben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Traube
Câu ví dụ với Traube
- Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grape; bunch of grapes; a large number (of people), a throng; raceme
Câu hỏi thường gặp
Traube nghĩa là gì?
Traube (danh từ) nghĩa là nho, chùm.
Traube là der, die hay das?
Traube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Traube); số nhiều: die Trauben.