TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Traube

danh từ giống cái
/ˈtʁaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trauben · sinh cách: der Traube

die Traube nghĩa là nho, chùm.

Nghĩa của Traube

Danh từ · giống cái

  1. Nho.
  2. Chùm.

Biến cách của Traube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Traubedie Trauben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Traubeder Trauben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Traubeden Trauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Traubedie Trauben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Traube

Câu ví dụ với Traube

  • Letzte Nacht aß ich zwei grüne Äpfel und eine Schale grüne Trauben. Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grape; bunch of grapes; a large number (of people), a throng; raceme

Câu hỏi thường gặp

Traube nghĩa là gì?

Traube (danh từ) nghĩa là nho, chùm.

Traube là der, die hay das?

Traube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Traube); số nhiều: die Trauben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.