TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vertrauen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈtʁaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

vertrauen nghĩa là tin, tin cậy, dựa vào.

Nghĩa của vertrauen

Động từ

  1. Tin.
  2. Tin cậy, dựa vào.

Chia động từ vertrauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vertrautPhân từ I: vertrauend

Hiện tại Präsens

  • ich vertraue
  • du vertraust
  • er/sie/es vertraut
  • wir vertrauen
  • ihr vertraut
  • sie/Sie vertrauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vertraute
  • du vertrautest
  • er/sie/es vertraute
  • wir vertrauten
  • ihr vertrautet
  • sie/Sie vertrauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vertraut
  • du hast vertraut
  • er/sie/es hat vertraut
  • wir haben vertraut
  • ihr habt vertraut
  • sie/Sie haben vertraut

Tương lai Futur I

  • ich werde vertrauen
  • du wirst vertrauen
  • er/sie/es wird vertrauen
  • wir werden vertrauen
  • ihr werdet vertrauen
  • sie/Sie werden vertrauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vertraue
  • du vertrauest
  • er/sie/es vertraue
  • wir vertrauen
  • ihr vertrauet
  • sie/Sie vertrauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vertrau! (du)
  • vertraut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với vertrauen

  • Wenn die Welt nicht so wäre wie sie jetzt ist, könnte ich jedem vertrauen. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #121
  • "Vertraue mir", sagte er. "Tin tôi đi," anh ấy nói.Tatoeba #315
  • Euch bleibt nichts anderes übrig, als einander zu vertrauen. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2604545
  • Tom können wir vertrauen. Chúng ta có thể dựa vào Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5547514
  • Tom kann Maria vertrauen. Tom có thể tin tưởng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5579720
  • Alle vertrauen Tom. Mọi người đều tin tưởng Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8361647
  • Tom fragte Maria, ob sie Johannes vertraue. Tom hỏi Mary liệu cô có tin tưởng John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7466662
  • Ich vertraue meine Frau. Sie hat immer recht. Tôi tin vợ tôi. Cô ấy luôn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trust, to place confidence in

Câu hỏi thường gặp

vertrauen nghĩa là gì?

vertrauen (động từ) nghĩa là tin, tin cậy, dựa vào.

Chia động từ vertrauen ở thì hiện tại thế nào?

ich vertraue, du vertraust, er/sie/es vertraut, wir vertrauen, ihr vertraut, sie/Sie vertrauen. Phân từ II: vertraut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.