TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vertragen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛrˈtraːɡən/ giọng máy của trình duyệt

vertragen nghĩa là chịu đựng.

Nghĩa của vertragen

Động từ

  1. Chịu đựng.

Chia động từ vertragen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vertragenPhân từ I: vertragend

Hiện tại Präsens

  • ich vertrage
  • du verträgst
  • er/sie/es verträgt
  • wir vertragen
  • ihr vertragt
  • sie/Sie vertragen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vertrug
  • du vertrugst
  • er/sie/es vertrug
  • wir vertrugen
  • ihr vertrugt
  • sie/Sie vertrugen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vertragen
  • du hast vertragen
  • er/sie/es hat vertragen
  • wir haben vertragen
  • ihr habt vertragen
  • sie/Sie haben vertragen

Tương lai Futur I

  • ich werde vertragen
  • du wirst vertragen
  • er/sie/es wird vertragen
  • wir werden vertragen
  • ihr werdet vertragen
  • sie/Sie werden vertragen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vertrage
  • du vertragest
  • er/sie/es vertrage
  • wir vertragen
  • ihr vertraget
  • sie/Sie vertragen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vertrag! (du)
  • vertragt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của vertragen

Câu ví dụ với vertragen

  • Er wurde dazu genötigt, den Vertrag zu unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793459
  • Er musste den Vertrag unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793460
  • Wir brauchen einen Vertrag. Chúng ta cần một bản hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tolerate, bear; could do with (need something that would be beneficial); to get along with (to be together or coexist well); to go well with, to mix well, to get on well; to make up (after a quarrel); to (go from house to house and) deliver something; to move something by carrying

Câu hỏi thường gặp

vertragen nghĩa là gì?

vertragen (động từ) nghĩa là chịu đựng.

Chia động từ vertragen ở thì hiện tại thế nào?

ich vertrage, du verträgst, er/sie/es verträgt, wir vertragen, ihr vertragt, sie/Sie vertragen. Phân từ II: vertragen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.