vertragen
vertragen nghĩa là chịu đựng.
Nghĩa của vertragen
Động từ
- Chịu đựng.
Chia động từ vertragen
Hiện tại Präsens
- ich vertrage
- du verträgst
- er/sie/es verträgt
- wir vertragen
- ihr vertragt
- sie/Sie vertragen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich vertrug
- du vertrugst
- er/sie/es vertrug
- wir vertrugen
- ihr vertrugt
- sie/Sie vertrugen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vertragen
- du hast vertragen
- er/sie/es hat vertragen
- wir haben vertragen
- ihr habt vertragen
- sie/Sie haben vertragen
Tương lai Futur I
- ich werde vertragen
- du wirst vertragen
- er/sie/es wird vertragen
- wir werden vertragen
- ihr werdet vertragen
- sie/Sie werden vertragen
Giả định I Konjunktiv I
- ich vertrage
- du vertragest
- er/sie/es vertrage
- wir vertragen
- ihr vertraget
- sie/Sie vertragen
Mệnh lệnh Imperativ
- vertrag! (du)
- vertragt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của vertragen
Câu ví dụ với vertragen
- Er wurde dazu genötigt, den Vertrag zu unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793459
- Er musste den Vertrag unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793460
- Wir brauchen einen Vertrag. Chúng ta cần một bản hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tolerate, bear; could do with (need something that would be beneficial); to get along with (to be together or coexist well); to go well with, to mix well, to get on well; to make up (after a quarrel); to (go from house to house and) deliver something; to move something by carrying
Câu hỏi thường gặp
vertragen nghĩa là gì?
vertragen (động từ) nghĩa là chịu đựng.
Chia động từ vertragen ở thì hiện tại thế nào?
ich vertrage, du verträgst, er/sie/es verträgt, wir vertragen, ihr vertragt, sie/Sie vertragen. Phân từ II: vertragen.