TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vertrag

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fərˈtraːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verträge · sinh cách: des Vertrages

der Vertrag nghĩa là hợp đồng, khế ước, hiệp định.

Cũng là một dạng biến đổi của vertragen — Chịu đựng.

Nghĩa của Vertrag

Danh từ · giống đực

  1. Hợp đồng, khế ước.
  2. Hiệp định.
  3. Điều ước, hiệp ước.

Biến cách của Vertrag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vertragdie Verträge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vertragesder Verträge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vertragden Verträgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vertragdie Verträge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vertrag

  • Er wurde dazu genötigt, den Vertrag zu unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793459
  • Er musste den Vertrag unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793460
  • Wir brauchen einen Vertrag. Chúng ta cần một bản hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contract, agreement; treaty

Câu hỏi thường gặp

Vertrag nghĩa là gì?

Vertrag (danh từ) nghĩa là hợp đồng, khế ước, hiệp định.

Vertrag là der, die hay das?

Vertrag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vertrag); số nhiều: die Verträge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.