das Betragen
sinh cách: des Betragens
das Betragen nghĩa là hành vi.
Nghĩa của Betragen
Danh từ · giống trung
- Hành vi.
Biến cách của Betragen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Betragen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Betragens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Betragen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Betragen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Betragen
Hiện tại Präsens
- ich betrage
- du beträgst
- er/sie/es beträgt
- wir betragen
- ihr betragt
- sie/Sie betragen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich betrug
- du betrugst
- er/sie/es betrug
- wir betrugen
- ihr betrugt
- sie/Sie betrugen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe betragen
- du hast betragen
- er/sie/es hat betragen
- wir haben betragen
- ihr habt betragen
- sie/Sie haben betragen
Tương lai Futur I
- ich werde Betragen
- du wirst Betragen
- er/sie/es wird Betragen
- wir werden Betragen
- ihr werdet Betragen
- sie/Sie werden Betragen
Giả định I Konjunktiv I
- ich betrage
- du betragest
- er/sie/es betrage
- wir betragen
- ihr betraget
- sie/Sie betragen
Mệnh lệnh Imperativ
- betrag! (du)
- betragt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Betragen
Đồng nghĩa
Họ từ của Betragen
Câu ví dụ với Betragen
- Das gesetzliche Heiratsalter beträgt in Australien achtzehn Jahre. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610728
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ behavior, demeanor, conduct; (general) conduct
- Động từ to amount to, to be (a numerical value); to behave; to supply, to make have something carried to or carry; to manage, to sustain, to maintain, to make do, to get by; to get along, to suffer, to harmonize; to settle, to get to an agreement; to execute, to mete
Câu hỏi thường gặp
Betragen nghĩa là gì?
Betragen (danh từ) nghĩa là hành vi.
Betragen là der, die hay das?
Betragen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Betragen).
Chia động từ Betragen ở thì hiện tại thế nào?
ich betrage, du beträgst, er/sie/es beträgt, wir betragen, ihr betragt, sie/Sie betragen. Phân từ II: betragen.