TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Betragen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈtʁaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Betragens

das Betragen nghĩa là hành vi.

Nghĩa của Betragen

Danh từ · giống trung

  1. Hành vi.

Biến cách của Betragen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Betragen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Betragens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Betragen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Betragen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Betragen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: betragenPhân từ I: betragend

Hiện tại Präsens

  • ich betrage
  • du beträgst
  • er/sie/es beträgt
  • wir betragen
  • ihr betragt
  • sie/Sie betragen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich betrug
  • du betrugst
  • er/sie/es betrug
  • wir betrugen
  • ihr betrugt
  • sie/Sie betrugen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe betragen
  • du hast betragen
  • er/sie/es hat betragen
  • wir haben betragen
  • ihr habt betragen
  • sie/Sie haben betragen

Tương lai Futur I

  • ich werde Betragen
  • du wirst Betragen
  • er/sie/es wird Betragen
  • wir werden Betragen
  • ihr werdet Betragen
  • sie/Sie werden Betragen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich betrage
  • du betragest
  • er/sie/es betrage
  • wir betragen
  • ihr betraget
  • sie/Sie betragen

Mệnh lệnh Imperativ

  • betrag! (du)
  • betragt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Betragen

Đồng nghĩa

Họ từ của Betragen

Câu ví dụ với Betragen

  • Das gesetzliche Heiratsalter beträgt in Australien achtzehn Jahre. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ behavior, demeanor, conduct; (general) conduct
  • Động từ to amount to, to be (a numerical value); to behave; to supply, to make have something carried to or carry; to manage, to sustain, to maintain, to make do, to get by; to get along, to suffer, to harmonize; to settle, to get to an agreement; to execute, to mete

Câu hỏi thường gặp

Betragen nghĩa là gì?

Betragen (danh từ) nghĩa là hành vi.

Betragen là der, die hay das?

Betragen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Betragen).

Chia động từ Betragen ở thì hiện tại thế nào?

ich betrage, du beträgst, er/sie/es beträgt, wir betragen, ihr betragt, sie/Sie betragen. Phân từ II: betragen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.