TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aushalten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯shaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

aushalten nghĩa là chịu, chịu đựng.

Nghĩa của aushalten

Động từ

  1. Chịu.
  2. Chịu đựng.
  3. Trụ, tồn tại.
  4. Chống đỡ được.

Chia động từ aushalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgehaltenPhân từ I: aushaltend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich halte aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich halte aus
  • du hältst aus
  • er/sie/es hält aus
  • wir halten aus
  • ihr haltet aus
  • sie/Sie halten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hielt aus
  • du hieltest aus
  • er/sie/es hielt aus
  • wir hielten aus
  • ihr hieltet aus
  • sie/Sie hielten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgehalten
  • du hast ausgehalten
  • er/sie/es hat ausgehalten
  • wir haben ausgehalten
  • ihr habt ausgehalten
  • sie/Sie haben ausgehalten

Tương lai Futur I

  • ich werde aushalten
  • du wirst aushalten
  • er/sie/es wird aushalten
  • wir werden aushalten
  • ihr werdet aushalten
  • sie/Sie werden aushalten

Giả định II Konjunktiv II

  • ich hielte aus
  • du hieltest aus
  • er/sie/es hielte aus
  • wir hielten aus
  • ihr hieltet aus
  • sie/Sie hielten aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich halte aus
  • du haltest aus
  • er/sie/es halte aus
  • wir halten aus
  • ihr haltet aus
  • sie/Sie halten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • halt aus! (du)
  • haltet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aushalten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand, to take, to endure; to stand, to bear, to take, to tolerate; to withstand, to endure; to keep (to supply someone with necessities and financially support)

Câu hỏi thường gặp

aushalten nghĩa là gì?

aushalten (động từ) nghĩa là chịu, chịu đựng.

Chia động từ aushalten ở thì hiện tại thế nào?

ich halte aus, du hältst aus, er/sie/es hält aus, wir halten aus, ihr haltet aus, sie/Sie halten aus. Phân từ II: ausgehalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.