TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ertragen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈtʁaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

ertragen nghĩa là chịu, trụ, tồn tại.

Nghĩa của ertragen

Động từ

  1. Chịu.
  2. Trụ, tồn tại.
  3. Chịu được.
  4. Đảm nhận.

Chia động từ ertragen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ertragenPhân từ I: ertragend

Hiện tại Präsens

  • ich ertrage
  • du erträgst
  • er/sie/es erträgt
  • wir ertragen
  • ihr ertragt
  • sie/Sie ertragen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ertrug
  • du ertrugst
  • er/sie/es ertrug
  • wir ertrugen
  • ihr ertrugt
  • sie/Sie ertrugen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ertragen
  • du hast ertragen
  • er/sie/es hat ertragen
  • wir haben ertragen
  • ihr habt ertragen
  • sie/Sie haben ertragen

Tương lai Futur I

  • ich werde ertragen
  • du wirst ertragen
  • er/sie/es wird ertragen
  • wir werden ertragen
  • ihr werdet ertragen
  • sie/Sie werden ertragen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ertrage
  • du ertragest
  • er/sie/es ertrage
  • wir ertragen
  • ihr ertraget
  • sie/Sie ertragen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ertrag! (du)
  • ertragt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ertragen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ertragen

  • Ich kann sein Benehmen nur schwer ertragen. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962312
  • Das kann ich nicht sehr lange ertragen. Tôi không chịu được lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5789174
  • Ich kann ihre Eifersucht nicht ertragen. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372776
  • Ich kann ihn nicht ertragen. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372868
  • Das ist so ziemlich alles, was ich ertragen kann. Tôi sắp chịu đựng không nổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126004
  • Ich ertrage ihn nicht. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bear, to stand, to endure, to take, to suffer, to tolerate, to handle

Câu hỏi thường gặp

ertragen nghĩa là gì?

ertragen (động từ) nghĩa là chịu, trụ, tồn tại.

Chia động từ ertragen ở thì hiện tại thế nào?

ich ertrage, du erträgst, er/sie/es erträgt, wir ertragen, ihr ertragt, sie/Sie ertragen. Phân từ II: ertragen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.