ertragen
ertragen nghĩa là chịu, trụ, tồn tại.
Nghĩa của ertragen
Động từ
- Chịu.
- Trụ, tồn tại.
- Chịu được.
- Đảm nhận.
Chia động từ ertragen
Hiện tại Präsens
- ich ertrage
- du erträgst
- er/sie/es erträgt
- wir ertragen
- ihr ertragt
- sie/Sie ertragen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ertrug
- du ertrugst
- er/sie/es ertrug
- wir ertrugen
- ihr ertrugt
- sie/Sie ertrugen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ertragen
- du hast ertragen
- er/sie/es hat ertragen
- wir haben ertragen
- ihr habt ertragen
- sie/Sie haben ertragen
Tương lai Futur I
- ich werde ertragen
- du wirst ertragen
- er/sie/es wird ertragen
- wir werden ertragen
- ihr werdet ertragen
- sie/Sie werden ertragen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ertrage
- du ertragest
- er/sie/es ertrage
- wir ertragen
- ihr ertraget
- sie/Sie ertragen
Mệnh lệnh Imperativ
- ertrag! (du)
- ertragt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ertragen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ertragen
- Ich kann sein Benehmen nur schwer ertragen. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962312
- Das kann ich nicht sehr lange ertragen. Tôi không chịu được lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5789174
- Ich kann ihre Eifersucht nicht ertragen. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372776
- Ich kann ihn nicht ertragen. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372868
- Das ist so ziemlich alles, was ich ertragen kann. Tôi sắp chịu đựng không nổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126004
- Ich ertrage ihn nicht. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #967373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bear, to stand, to endure, to take, to suffer, to tolerate, to handle
Câu hỏi thường gặp
ertragen nghĩa là gì?
ertragen (động từ) nghĩa là chịu, trụ, tồn tại.
Chia động từ ertragen ở thì hiện tại thế nào?
ich ertrage, du erträgst, er/sie/es erträgt, wir ertragen, ihr ertragt, sie/Sie ertragen. Phân từ II: ertragen.