TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ertrinken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛɐ̯ˈtʁɪŋkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

ertrinken nghĩa là chết đuối, chết chìm.

Nghĩa của ertrinken

Động từ

  1. Chết đuối, chết chìm. (biên soạn)

Chia động từ ertrinken

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ertrunkenPhân từ I: ertrinkend

Hiện tại Präsens

  • ich ertrinke
  • du ertrinkst
  • er/sie/es ertrinkt
  • wir ertrinken
  • ihr ertrinkt
  • sie/Sie ertrinken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ertrank
  • du ertrankst
  • er/sie/es ertrank
  • wir ertranken
  • ihr ertrankt
  • sie/Sie ertranken

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ertrunken
  • du bist ertrunken
  • er/sie/es ist ertrunken
  • wir sind ertrunken
  • ihr seid ertrunken
  • sie/Sie sind ertrunken

Tương lai Futur I

  • ich werde ertrinken
  • du wirst ertrinken
  • er/sie/es wird ertrinken
  • wir werden ertrinken
  • ihr werdet ertrinken
  • sie/Sie werden ertrinken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ertrinke
  • du ertrinkest
  • er/sie/es ertrinke
  • wir ertrinken
  • ihr ertrinket
  • sie/Sie ertrinken

Mệnh lệnh Imperativ

  • ertrink! (du)
  • ertrinkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ertrinken

  • Sie wäre fast ertrunken. Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361975
  • Er wäre fast ertrunken. Anh ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #448951
  • Tom wäre fast ertrunken. Tom suýt (mém) bị đuối nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315428
  • Sie war kurz vor dem Ertrinken. Cô ấy suýt chết đuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #455651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drown

Câu hỏi thường gặp

ertrinken nghĩa là gì?

ertrinken (động từ) nghĩa là chết đuối, chết chìm.

Chia động từ ertrinken ở thì hiện tại thế nào?

ich ertrinke, du ertrinkst, er/sie/es ertrinkt, wir ertrinken, ihr ertrinkt, sie/Sie ertrinken. Phân từ II: ertrunken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.