TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ertränken

/ɛrˈtrɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

ertränken nghĩa là chết đuối.

Cũng là một dạng biến đổi của ertrinken — Chết đuối, chết chìm.

Nghĩa của ertränken

Động từ

  1. Chết đuối.

Chia động từ ertränken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ertränktPhân từ I: ertränkend

Hiện tại Präsens

  • ich ertränke
  • du ertränkst
  • er/sie/es ertränkt
  • wir ertränken
  • ihr ertränkt
  • sie/Sie ertränken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ertränkte
  • du ertränktest
  • er/sie/es ertränkte
  • wir ertränkten
  • ihr ertränktet
  • sie/Sie ertränkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ertränkt
  • du hast ertränkt
  • er/sie/es hat ertränkt
  • wir haben ertränkt
  • ihr habt ertränkt
  • sie/Sie haben ertränkt

Tương lai Futur I

  • ich werde ertränken
  • du wirst ertränken
  • er/sie/es wird ertränken
  • wir werden ertränken
  • ihr werdet ertränken
  • sie/Sie werden ertränken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ertränke
  • du ertränkest
  • er/sie/es ertränke
  • wir ertränken
  • ihr ertränket
  • sie/Sie ertränken

Mệnh lệnh Imperativ

  • ertränk! (du)
  • ertränkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ertränken

  • Sie hat sich in irgendeinem See ertränkt. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drown

Câu hỏi thường gặp

ertränken nghĩa là gì?

ertränken (động từ) nghĩa là chết đuối.

Chia động từ ertränken ở thì hiện tại thế nào?

ich ertränke, du ertränkst, er/sie/es ertränkt, wir ertränken, ihr ertränkt, sie/Sie ertränken. Phân từ II: ertränkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.