erwachen
erwachen nghĩa là thức dậy, dậy lên, dậy.
Nghĩa của erwachen
Động từ
- Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
Chia động từ erwachen
Hiện tại Präsens
- ich erwache
- du erwachst
- er/sie/es erwacht
- wir erwachen
- ihr erwacht
- sie/Sie erwachen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erwachte
- du erwachtest
- er/sie/es erwachte
- wir erwachten
- ihr erwachtet
- sie/Sie erwachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin erwacht
- du bist erwacht
- er/sie/es ist erwacht
- wir sind erwacht
- ihr seid erwacht
- sie/Sie sind erwacht
Tương lai Futur I
- ich werde erwachen
- du wirst erwachen
- er/sie/es wird erwachen
- wir werden erwachen
- ihr werdet erwachen
- sie/Sie werden erwachen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erwache
- du erwachest
- er/sie/es erwache
- wir erwachen
- ihr erwachet
- sie/Sie erwachen
Mệnh lệnh Imperativ
- erwach! (du)
- erwacht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với erwachen
- Ich fühle mich, als ob ich aus einem Albtraum erwacht wäre. Cảm giác như vừa tỉnh giấc từ một ác mộng.Tatoeba #535953
- Ich erwachte, um mich selbst auf dem Boden liegend zu finden. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1287782
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to awake (also figuratively)
Câu hỏi thường gặp
erwachen nghĩa là gì?
erwachen (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên, dậy.
Chia động từ erwachen ở thì hiện tại thế nào?
ich erwache, du erwachst, er/sie/es erwacht, wir erwachen, ihr erwacht, sie/Sie erwachen. Phân từ II: erwacht.