die Erwachsene
sinh cách: der Erwachsener
die Erwachsene nghĩa là người lớn.
Cũng là một dạng biến đổi của erwachsen — Trưởng thành.
Cũng là một dạng biến đổi của Erwachsener — Người lớn.
Nghĩa của Erwachsene
Danh từ · giống cái
- Người lớn.
Biến cách của Erwachsene (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erwachsene | die Erwachsene |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erwachsener | der Erwachsener |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erwachsener | den Erwachsenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erwachsene | die Erwachsene |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Erwachsene
- Dieser Film ist nur für Erwachsene. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767030
- Der Junge sah wie ein Erwachsener aus. Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3877884
- Die meisten jungen Erwachsenen gehen gerne abends aus. Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female adult
Câu hỏi thường gặp
Erwachsene nghĩa là gì?
Erwachsene (danh từ) nghĩa là người lớn.
Erwachsene là der, die hay das?
Erwachsene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erwachsene).