TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erwachsene

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈvaksənə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Erwachsener

die Erwachsene nghĩa là người lớn.

Cũng là một dạng biến đổi của erwachsen — Trưởng thành.
Cũng là một dạng biến đổi của Erwachsener — Người lớn.

Nghĩa của Erwachsene

Danh từ · giống cái

  1. Người lớn.

Biến cách của Erwachsene (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erwachsenedie Erwachsene
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erwachsenerder Erwachsener
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erwachsenerden Erwachsenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erwachsenedie Erwachsene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Erwachsene

  • Dieser Film ist nur für Erwachsene. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767030
  • Der Junge sah wie ein Erwachsener aus. Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3877884
  • Die meisten jungen Erwachsenen gehen gerne abends aus. Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female adult

Câu hỏi thường gặp

Erwachsene nghĩa là gì?

Erwachsene (danh từ) nghĩa là người lớn.

Erwachsene là der, die hay das?

Erwachsene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erwachsene).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.