TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Erwachsener

danh từ giống đực
/ɛɐ̯ˈvaksənɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erwachsene · sinh cách: des Erwachsenen

der Erwachsener nghĩa là người lớn.

Cũng là một dạng biến đổi của erwachsen — Trưởng thành.
Cũng là một dạng biến đổi của Erwachsene — Người lớn.

Nghĩa của Erwachsener

Danh từ · giống đực

  1. Người lớn.

Biến cách của Erwachsener (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Erwachsenerdie Erwachsene
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erwachsenender Erwachsener
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erwachsenemden Erwachsenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Erwachsenendie Erwachsene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Erwachsener

  • Der Junge sah wie ein Erwachsener aus. Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3877884
  • Die meisten jungen Erwachsenen gehen gerne abends aus. Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adult, grown-up

Câu hỏi thường gặp

Erwachsener nghĩa là gì?

Erwachsener (danh từ) nghĩa là người lớn.

Erwachsener là der, die hay das?

Erwachsener là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erwachsener); số nhiều: die Erwachsene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.